BÁO GIÁ XÂY DỰNG HOÀN THIỆN

Nelux xin gửi đến quý khách đơn giá thiết kế, xây dựng cải tạo các công trình nhà phố, biệt thự, chung cư… năm 2021.

I. BÁO GIÁ CHI TIẾT THIẾT KẾ KIẾN TRÚC 

Báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố, nhà ống, nhà biệt thự cập nhật mới nhất tại Hà Nội dành cho khách hàng muốn thiết kế nhà đẹp

Xây nhà được xem là việc trọng đại của gia đình, đòi hỏi một khoản đầu tư lớn từ thiết kế thi công cho đến khi hoàn thiện. Để có được một ngôi nhà đẹp đòi hỏi rất nhiều yếu tố khác nhau trong đó bước tiền đề phải kể đến bản thiết kế kiến trúc. Một bản thiết kế nhà đẹp sẽ thể hiện được giá trị thẩm mỹ, phong cách và quan điểm sống của gia chủ. Vì thế việc đầu tư một khoản kinh phí vào đấy là điều hoàn toàn nên làm. Bài viết sau chúng tôi cập nhật bảng báo giá chi phí thiết kế kiến trúc nhà tại Hà Nội để quý vị cùng tham khảo.

 

 Thiết kế nhà là bước tiền đề cho một ngôi nhà đẹp

1.     Bảng giá thiết kế kiến trúc nhà theo m2 tại Hà Nội

  • Đơn giá thiết kế kiến trúc 2021
    Lọai công trình Đơn giá thiết kế Gói thiết kế 1 Gói thiết kế 2
    Nhà phố 90,000 – 180,000 90,000 – 120,000 160,000 – 180,000
    Biệt thự 120,000 – 200,000 120,000 – 140,000 160,000 – 200,000
    Khách sạn 70,000 – 160,000 70,000 – 100,000 110,000 – 160,000
    Cafe,showroom 80,000 – 160,000 80,000 – 120,000 130,000 – 160,000
    Chung cư, văn phòng 70,000 – 150,000 70,000 – 110,000 120,000 – 150,000
    Nhà xưởng 40,000 – 100,000 40,000 – 80,000 80,000 – 100,000
    Dự toán chi tiết 3,000 – 10,000 3,000 – 5,000 6,000 – 10,000

Chi phí thiết kế = Đơn giá thiết kế x Diện tích sử dụng

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

 Mỗi ngôi nhà sẽ có độ khó, chi tiết khác nhau nên báo giá có thể sẽ khác biệt đôi chút. Tuy nhiên,  báo giá một bản vẽ thiết kế kiến trúc sẽ dựa vào các tiêu chí khác như độ cầu kỳ, diện tích thiết kế, tổng giá trị công trình.

2.     Những hạng mục trong báo giá thiết kế kiến trúc nhà 

–       Thiết kế kỹ thuật:

  • Bản vẽ mặt bằng ngôi nhà, thể hiện vị trí của công trình trên khu đất.
  • Mặt bằng bố trí nội thất các tầng thể hiện đầy đủ vị trí các thiết bị nội thất như giường, tủ, bàn ghế, thiết bị vệ sinh.
  • Mặt bằng triển khai các tầng thể hiện đầy đủ chi tiết các kích thước để triển khai tường xây phần thô.
  • Mặt bằng lát sàn các tầng thể hiện các vị trí được lát bằng chất liệu gì, gạch, gỗ, đá.
  • Mặt đứng, mặt đứng triển khai thể hiện khai triển từ hình ảnh phối cảnh tổng thể trên phương diện 2D .
  • Mặt cắt thể hiện các tầng, vị trí cấu tạo phía bên trong công trình.
  • Các chi tiết cấu tạo thể hiện chuyên sâu hơn về cấu tạo các chi tiết mặt tiền, mặt bên .
  • Chi tiết thang, như chiều cao bậc, bề rộng bậc, chi tiết mũi bậc.
  • Chi tiết vệ sinh, vị trí các thiết bị như bệ, chậu rửa, thoát sàn.
  • Chi tiết cửa, thể hiện cấu tạo chi tiết các cửa, như chất liệu, số lượng, vị trí cửa các tầng.
Bảng Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc Nhà Đẹp Năm 2018 Tại Hà Nội

 Báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố 1 mặt tiền: 150.000 VNĐ/m2 sàn.

Phần kết cấu

  • Mặt bằng móng, chi tiết cấu tạo mặt cắt móng.
  • Mặt bằng chi tiết cột, thể hiện chi tiết các thanh thép.
  • Mặt bằng, mặt cắt thang bộ thể hiện chi tiết các thanh thép.
  • Mặt bằng định vị dầm, thể hiện chi tiết các thanh thép .
  • Mặt bằng chi tiết sàn thể hiện các thanh thép.
  • Mặt bằng lanh tô, chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.

Hệ thống điện

  • Mặt bằng chiếu sáng các tầng, các loại thiết bị chiếu sáng
  • Mặt bằng ổ cắm, thể hiện vị trí các ổ cắm .
  • Mặt bằng đường internet, truyền hình cáp, điện thoại.
  • Các chi tiết cấu tạo phần điện như lắp đặt thiết bị.
  • Bảng thống kê vật tư.

Hệ thống nước

  • Mặt bằng cấp thoát nước tổng thể các tầng .
  • Mặt bằng cấp nước các tầng .
  • Mặt bằng thoát nước các tầng .
  • Chi tiết cấp nước vệ sinh .
  • Chi tiết thoát nước vệ sinh + Sơ đồ cấp thoát nước không gian.
  • Bảng thống kê vật tư.

Phối cảnh mặt tiền

  • Bản vẽ phối cảnh mặt tiền ngôi nhà (3D, màu sắc, ánh sáng) .
  • Bố cục, đường nét, phong cách của ngôi nhà ở mặt tiền.
  • Các chi tiết: độ cao, dài, rộng, chủng loại, vật tư được sử dụng cho mặt tiền.
Bảng Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc Nhà Đẹp Năm 2018 Tại Hà Nội
Phần báo giá trên là quy ước tạm thời giữa chủ đầu tư và KTS, tuy nhiên để có được báo giá thiết kế kiến trúc tốt nhất, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đơn vị thiết kế.

 Bảng Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc Nhà Đẹp Năm 2018 Tại Hà Nội

ANP tự hào cung cấp cho khách hàng sản phẩm chất lượng được thiết kể bởi các KTS tài năng từ các trường đại học Kiến Trúc với nhiều năm kinh nghiệm và tư duy đổi mới sáng tạo. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được cung cấp dịch vụ và ưu đãi lớn nhất tại

3. Phương thức thanh toán và quy trình làm việc thiết kế nội thất, ngoại thất

Phương thức thanh toán:

*Với giá trị họp đồng nhỏ hơn 40.000.000 VNĐ

  • Đợt 1 : 40%khi ký hợp đồng.
  • Đợt 2 : 60%  khi bàn giao đầy đủ 2 bộ hồ sơ thiết kế kĩ thuật thi công.

*Với giá trị họp đồng từ 40.000.000 VNĐ trở lên

  • Đợt 1 : 30%khi ký hợp đồng.
  • Đợt 2 : 30%khi thống nhất phần mặt bằng kiến trúc, phối cảnh nội, ngoại thất.
  • Đợt 3 : 40%  khi bàn giao đầy đủ 2 bộ hồ sơ thiết kế kĩ thuật thi công.

*Với  khách hàng không thuộc khu vực Hà Nội

  • Đợt 1 :  Đặt cọc 15% giá trị hợp đồng khi kiến trúc sư đến tận nơi khảo sát và lên phương án thiết kế.
  • Đợt 2 :  25% khi ký hợp đồng chính thức.
  • Đợt 3 :  60% khi bàn giao đầy đủ 2 bộ hồ sơ thiết kế kĩ thuật thi công.

Quy trình làm việc

  1. Tiếp xúc khách hàng
  2. Nhận yêu cầu và thông tin thiết kế, tư vấn sơ bộ về phong cách thiết kế.
  3. Lập phương án thiết kế sơ bộ mặt bằng
  4. Kí hợp đồng tư vấn thiết kế
  5. Duyệt phương án thiết kế sơ bộ
  6. Lập phương án thiết kế tổng thể, phối cảnh nội, ngoại thất
  7. Duyệt phương án thiết kế tổng thể, phối cảnh nội, ngoại thất
  8. Triển khai chi tiết hồ sơ kỹ thuật thi công
  9. Bàn giao hồ sơ thiết kế chi tiết kỹ thuật thi công
  10. Lập dự toán xây dựng công trình (nếu có)
  11. Giám sát tác giả công trình (trong suốt quá trình thi công).
  12. Hoàn tất hợp đồng khi đã thi công hoàn chỉnh công trình.

II. BÁO GIÁ CHI TIẾT XÂY DỰNG HOÀN THIỆN TRỌN GÓI

 

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI  PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN THEO VẬT LIỆU 
Vật liệu Gói 1: Gói 2:  Gói 3:  Gói 4:  Gói 5: 
Phân cấp Cơ bản Khá Khá + TỐT CAO CẤP
Đơn Giá 5,00 tr/m2 5,50 tr/m2 6,20 tr/m2 6,50 tr/m2 7,00 tr/m2
Đá 1×2 Đ.Nai Đ.Nai Đ.Nai Đ.Nai Đ.Nai
Cát BT Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Bê tông Trộn tại CT Trộn tại CT Trộn tại CT Thương phẩm Thương phẩm
Cát xây Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Cát tô  Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn
Xi măng Holcim Holcim Holcim Holcim Holcim
Thép Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật
Gạch xây  Tuynel  Tuynel  Tuynel  Tuynel  Tuynel 
Mác BT 250 250 250 250 250
Dây điện Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi
Cáp mạng Sino Sino Sino Sino Sino
Cáp TV Sino Sino Sino Sino Sino
Nước nóng Không Bình minh Bình Minh Bình Minh Bình Minh
Nước thoát Bình Minh Bình Minh Bình Minh Bình Minh Bình Minh
SƠN NƯỚC-SƠN DẦU
Sơn ngoại thất Expo/Maxilite Dulux inspire Dulux inspire Dulux weathersield Dulux weathersield
Sơn nội thất Maxilite Maxilite Dulux inspire Lau chùi hiệu quả 5 in 1
Matit Việt Mỹ Joton Joton Joton Jotun/DULUX
Sơn dầu Bạch Tuyết Bạch tuyết Bạch Tuyết JOTUN JOTUN
GẠCH LÁT NỀN (đ/m2)
Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 150 000  240 000 240 000 240 000 240 000
Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000  120 000  120 000 120 000 120 000
Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…  120 000 150 000 180 000 210 000 240 000
GẠCH ỐP TƯỜNG (đ/m2)
Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000 150 000 180 000 200 000 240 000
Gạch ốp bếp Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000 150 000 180 000 200 000 240 000
CẦU THANG
Đá bậc thang Tím Mông Cổ Kim sa xanh Kim Sa Trung Kim Sa Trung Xà cừ xanh
 Đơn giá 550 000đ/m2 850 000đ/m2 1 250 000đ/m2 1 250 000đ/m2 1 700 000đ/m2
Trụ đề pa Tràm Vàng Cam xe Căm xe Căm xe Gõ đỏ
160x160x1200mm 1 300 000 2 050 000 2 050 000 2 050 000 2 700 000
Tay vịn 6x8cm Tràm sồi Căm xe Căm xe Gõ đỏ
350 000 450 000 450 000 450 000 450 000
Lan can Sắt Kính cường lực 10ly Kính cường lực 10ly Kính cường lực 12ly Kinh cường lực 12ly
  420 000 800 000 800 000 800 000 800 000
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao Vĩnh tường Vĩnh tường  Vĩnh tường  Vĩnh Tường Vĩnh Tường
CỬA ĐI CÁC LOẠI
Cửa đi chính trệt Sắt hộp mã kẽm, sắt hộp 4x8cm, Kính 8ly Sắt hộp mã kẽm, sắt hộp 4x8cm, Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8 ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
 Đơn giá 1 350 000đ/m2 1 350 000đ/m2 2 100 000đ/m2 2 100 000đ/m2 2 500 000đ/m2
Cửa đi ban công Sắt hộp 4x8cm Nhựa lõi thép Nhựa lõi thép Nhựa lỗi thép Nhôm Xingfa
 Đơn giá 1 350 000đ/m2 1 850 000đ/m2 1 850 000đ/m2 1 850 000đ/m2 2 500 000đ/m2
Cửa đi phòng ngủ Nhựa giả Gỗ Gỗ Sồi Cam xe Cửa nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Cửa Wc Nhôm kính hệ 700, Kính 5ly Nhôm hệ 1000 , Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Khóa cửa phòng ngủ, WC Trung Quốc 120.000đ Việt Tiệp 259.000đ Việt Tiệp 259.000đ Việt Tiệp 359.000đ Việt Tiệp 359.000đ
Khóa cửa đi chính – Tay gạt Việt Tiệp : 300.000đ Việt Tiệp 390.000đ Việt Tiệp 390.000đ Việt Tiệp 450.000đ Việt Tiệp 450.000đ
CỬA SỔ
Cửa sổ  Nhôm hệ 700, Kính 5ly Nhôm hệ 700, Kính 5ly Nhựa lõi thép, Kính 5ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Đơn giá (bao gồm bông gió sắt) 850 000đ/m2 850 000đ/m2 1 550 000đ/m2 1 650 000đ /m2 2 500 000đ /m2
CỔNG ( thuộc sân vườn, hàng rào)
Cửa cổng Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 5×10, mạ kẽm dày 1,4mm
Đơn giá 1.250.000đ/m2 1.250.000đ/m3 1.250.000đ/m4 1.250.000đ/m5 1.350.000đ/m6
Bàn lề -Ổ Khóa 300 000đ/bộ 500 000đ/bộ 5 00 000đ/bộ 800 000đ/bộ 1 000 000đ/bộ
MÁI GIẾNG TRỜI
Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 4m2) Polycabonate-Khung sắt hộp 20x20mm Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm
BẾP (Đá bếp, tủ bếp- Áp dụng chiều dài bếp < 3m5, Tủ Bếp trên Cao 75cm )
Đá bàn bếp Tím Mông Cổ Kim xa xanh Kim Sa Trung Kim Sa Trung xà cừ xanh
đồng/m2 550 000 850 000 1 350 000 1 350 000 1 700 000
Tủ bếp trên Tủ Nhôm Kính Sồi Sồi Căm xe Căm xe
Tủ bếp dưới Cánh tủ Nhôm Kính Cánh Sồi Cánh Sồi Cánh Căm xe Cánh Căm xe
THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) PANASONIC (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)
Đèn phòng Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 4  đền lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 6  đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 03 cái hoặc 12 đền lon)
Đèn Wc Bóng Philips (Đèn huỳnh quang 0.6 m) Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips (Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)
Đơn giá vnd/cái 100 000 150 000 150 000 150 000 250 000
Đèn cầu thang tường CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 150.000đ/cái 150.000đ/cái 350.000đ/cái 400.000đ/cái 500.000đ/cái
Đèn ban công 200 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 200 000đ/cái mỗi tầng 1 cái 250 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái
Máy lạnh 1HP, Dây đồng tối đa 10m Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm Máy reetech Phòng/cái Máy Daikin Phòng/cái
THIẾT BỊ VỆ SINH
Lavabo (đồng/bộ) 320 000 600 000 601 000 1 100 000 2 100 000
Phụ kiện lavabo 230 000 690 000 691 000 851 000 852 000
Bàn cầu 1 660 000 1 825 000 2 425 000 2 425 000 3 425 000
Vòi tắm hoa sen  600 000 1 400 000 1 800 000 1 800 000 1 800 000
Vòi lavabo 170 000 850 000 1 200 000 1 200 000 1 700 000
Ru-mi-ne (ban công) 100 000 100 000 100 000 100 000 100 000
Hang xịt+T chia inox 250 000 440 000 440 000 440 000 440 000
Phễu thu sàn 55 000 120 000 121 000 122 000 200 000
Van nước lạnh 250 000 251 000 252 000 253 000 254 000
Van nước nóng Chưa bao gồm 355 000 355 000 355 000 355 000
Van một chiều 260 000 260 000 260 000 260 000 260 000
Bồn Inox  1.000 Lít 1.000 Lít 1.000 Lít 1.500 Lít 1.500 Lít
Chậu rửa chén 825 000 1 100 000 1 300 000 1 850 000 3 400 000
Vòi rửa chén 600 000 1 000 000 1 500 000 1 650 000 3 200 000
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM
Chống thấm ban công và WC, Sân thượng, Mái SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA  SIKA/KOVA SIKA/KOVA
LAN CAN BAN CÔNG
  Lan can sắt Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly
Lan can ban công 650 000 1 350 000 1 350 000 1 350 000 1 350 000
ỐP VÁCH TRANG TRÍ
Trang trí mặt tiền trệt Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm Kim sa trung Xà cừ xanh
Trang trí mặt tiền lầu (30%=Max 15m2) Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm 550 000 550 000
Vách trang trí  tiểu cảnh Max =15m2 Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm 550 000 1 200 000

III. Phương pháp tính tổng diện tích căn nhà khi báo giá xây nhà trọn gói

Sau khi đã nắm được báo giá xây nhà trọn gói theo vật tư, Quý khách cần biết cách tính tổng diện tích sàn xây dựng nhà trọn gói giá rẻ để tính ra tổng chi phí mà mình cần chuẩn bị để thi công ngôi nhà từ đó chọn gói thầu phù hợp với khả năng tài chính của mình. Nhà Đẹp Sài Gòn xin chia sẻ cách tính diện tích như sau:

tính diện tích xây nhà trọn gói
Cách tính diện tích xây nhà trọn gói

1.Phần gia cố nền đất yếu

+ Gia cố nền móng công trình: Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.

+ Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích nhân với đơn giá phần thô.

2.Phần móng

+ Móng đơn tính 30% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+Móng Băng, móng cọc tính 30% – 50% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Móng bè tính 80% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

3.Phần tầng hầm (Tính riêng so với móng):

+ Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.5m so với code đỉnh ram hầm tính 150% diện tích

+ Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code đỉnh ram hầm tính 180% diện tích

4.Phần sân

+ Dưới 20m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 100% nhân với đơn giá trọn gói

+ Dưới 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70% nhân với đơn giá trọn gói

+ Trên 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 50% nhân với đơn giá trọn gói

5.Phần nhà

+ Phần diện tích có mái che phía trên ( tầng trệt, tâng lầu, chuồng cu) tính 100% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Phần diện tích không có mái che ( Sân thượng, sân trước, sân sau) nhưng có lát gạch nền tính 50% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Giàn trang trí Pergola tính 50% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Phần diện tích mái:

* Mái bê tông cốt thép : tính 50% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

* Mái có hệ xà gồ và lợp tôn : tính 30% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

* Mái có hệ xà gồ và lợp ngói : tính 40% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

* Mái bê tông cốt thép nghiêng và dán ngói: 80% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Ô trống trong nhà: => Có diện tích dưới 4m2 tính như sàn bình thường => Có diện tích trên 4m2 tính 70% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

+ Có diện tích lớn hơn 10m2 tính 50% diện tích nhân với đơn giá trọn gói

IV.BÁO GIÁ DỊCH VỤ XIN CẤP PHÉP XÂY DỰNG

1.Giấy phép xây dựng là gì?

  • Giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. Việc cấp giấy phép xây dựng có ý nghĩa trong việc bảo đảm quản lý xây dựng theo quy hoạch, đảm bảo việc tuân thủ những quy định của pháp luật đã ban hành đối với vấn đề xây dựng.

2. Các loại giấy phép xây dựng:

  1. Giấy phép xây dựng có thời hạn : loại giấy phép này được cấp cho các dự án xây dựng công trình , các loại công trình nhà ở, nhà dân có thời hạn sử dụng nhất định theo kế hoạch thực hiện
  2. Giấy phép xây dựng được cấp theo giai đoạn : loại giấy phép xây dựng này được cấp phép với từng phần nhỏ của các công trình xây dựng hoặc là đối với từng công trình xây dựng của dự án xây dựng trong quá trình thiết kế xây dựng của dự án xây dựng trong quá trình thiết kế xây dựng của các công trình hoặc là của những dự án chưa được hoàn thiện xong. 

3.Điều kiện xin giấy phép xây dựng:

Những công trình trong đô thị cần đáp ứng những điều kiện như sau: 

  • Công trình đó cần phù hợp với việc quy hoạch xây dựng chi và đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
  • Công trình đó phải đảm bảo các quy định về chỉ giới đường bộ, các chỉ giới xây dựng, những yêu cầu về an toàn đối với các công trình xung quanh và đảm bảo hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thuỷ lợi, các di tích – di sản – lịch sử văn hoá…
  • Đảm bảo về mật độ xây dựng cũng như không làm ảnh hưởng đến những công trình xung quanh, cảnh quan, hệ thống cấp thoát nước, vệ sinh, môi trường, ánh sáng, phòng cháy chữa cháy …
  • Đảm bảo khooảng cách với các công trình là kho chứa các chất độc hại, các công trình vệ sinh công cộng, các công trình có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường…
  • Các công trình lớn như các toà nhà chung cư, các khu đô thị… được yêu cầu xây dựng khu vực tầng hầm

4.Dịch vụ xin cấp phép xây dựng của Nelux:

Ngày nay với cuộc sống hiện đại Gia chủ thường:

  • Không có đủ thời gian để tự đi xin cấp phép xây dựng
  • Không biết được thủ tục cấp phép xây dựng gồm những gì
  • Muốn xin cấp phép xây dựng thật nhanh để đáp ứng tiến độ thi công

Để đáp ứng nhu cầu đó của khách hàng, Công ty tnhh tư vấn kiến trúc và nội thất Nelux cung cấp dịch vụ Xin cấp phép xây dựng siêu tốc.
Đến với chúng tôi khách hàng sẽ được thay mặt thực hiện tất cả các thủ tục để được cấp giấy phép xây dựng trong thời gian nhanh chóng và tiết kiệm chi phí nhất.

Báo giá dịch vụ cấp phép xây dựng

5.Quy trình xin giấy phép xây dựng được chia làm hai loại như sau:

Hồ sơ xin cấp phép xây dựng cho dự án khách sạn, nhà hàng, công trình công cộng

Bước 1 : Xác định tính chất pháp lý đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ( sổ hồng, sổ đỏ … )

Bước 2 : Đơn đề nghị cấp phép xây dựng theo luật xây dựng hiện hành

Bước 3 : lập 02 bộ hồ sơ xin cấp phép xây dựng là bản vẽ kỹ thuật đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật

Bước 3 : quyết định phê duyệt đầu tư của dự án

Bước 5 : báo cáo kết quả thẩm định đối với công trình theo quy định cần phải thẩm định thiết kế ( áp dụng đối với giấy phép xây dựung cải tạo, sửa chữa )

Bước 6 : bản cam kết chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình và công trình lân cận đối với công trình có tầng hầm.

Bước 7 : bản kê khai năng lực kinh nghiệm, cá nhân kèm theo bản chứng chỉ hành nghề hoạt động thiết kế – thi công xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế

Bước 8 : bản cam kết đảm bảo an toàn cho công trình liền kề

Bước 9 : quyết định đầu tư đối với công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng

6.Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng với nhà dân

Bước 1 : Xác định tính chất pháp lý đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ( sổ hồng, sổ đỏ … )

Bước 2 : Đơn đề nghị cấp phép xây dựng theo luật xây dựng hiện hành

Bước 3 : xác định Công trình đó phải đảm bảo các quy định về chỉ giới đường bộ, các chỉ giới xây dựng, những yêu cầu về an toàn đối với. các công trình xung quanh và đảm bảo hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thuỷ lợi, các di tích – di sản – lịch sử văn hoá…

Bước 4 : lập 02 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng bao gồm:

  • Chứng chỉ năng hành nghề thiết kế
  • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  • Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
  • Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 – 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
  • Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;
  • Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 – 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 – 1/200.
  • Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại nội dung này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
  • Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định tại điểm 1, 2, 3 nội dung này, hồ sơ còn phải bổ sung bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.
  • Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.

⇒Tại sao nên chọn thiết kế Nelux

Tư vấn cho khách hàng nhiệt tình, tỷ mỷ

Hơn 500 khách hàng đã tin tưởng và hợp tác chúng tôi.

Ý tưởng thiết kế sáng tạo, độc đáo 

Thiết kế mang lại nhiều giải pháp tối ưu hóa công năng ý tưởng.

Thực tế chuẩn thiết kế

Sự hoàn mỹ chính là điều mà chúng tôi theo đuổi cho khách hàng.

Giá nội thất giá xưởng cho khách hàng

Nhận được báo giá miễn phí, đảm bảo đúng với thiết kế và ngân sách từ khách hàng.

Kinh nghiệm trong từng dự án